Ausflußöffnung
Nghĩa tiếng Việt: lỗ thoát
danh từ · trình độ C1
Giống: die Ausflußöffnung
Số nhiều: die Ausflußöffnungen
Ví dụ
- Das Wasser floss langsam durch die kleine Ausflußöffnung ab. — Nước chảy từ từ qua lỗ thoát nước nhỏ.
Nghĩa khác
- miệng thoát
- cửa thoát
- khe thoát
- cửa xả
- lỗ xả