Ausflüglerin
Nghĩa tiếng Việt: nữ du khách; người phụ nữ dã ngoại
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯sˌflyːkləʁɪn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ausflüglerin
Số nhiều: die Ausflüglerinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ausflüglerin | Ausflüglerinnen |
| Akkusativ | Ausflüglerin | Ausflüglerinnen |
| Dativ | Ausflüglerin | Ausflüglerinnen |
| Genitiv | Ausflüglerin | Ausflüglerinnen |
Ví dụ
- „Reisen macht hungrig. Bald überblickt man ein Netz aus Industriebackfilialen, deren Mürbgebäckprodukte bei der kleinen Ausflüglerin in hohem Ansehen stehen.“ — „Đi lại làm người ta đói bụng. Chẳng mấy chốc người ta sẽ thấy một chuỗi cửa hàng bánh công nghiệp, nơi có các món bánh quy xốp rất được cô bé đi dã ngoại ưa chuộng.“