ausfächern
Nghĩa tiếng Việt: xòe ra hình quạt
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯sˌfɛçɐn]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ausfächern · er/sie/es fächert aus · fächerte aus · haben ausgefächert
Präsens (hiện tại)
| ich | fächere aus |
| du | fächerst aus |
| er/sie/es | fächert aus |
| wir | fächern aus |
| ihr | fächert aus |
| sie/Sie | fächern aus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | fächerte aus |
| du | fächertest aus |
| er/sie/es | fächerte aus |
| wir | fächerten aus |
| ihr | fächertet aus |
| sie/Sie | fächerten aus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe ausgefächert |
| du | hast ausgefächert |
| er/sie/es | hat ausgefächert |
| wir | haben ausgefächert |
| ihr | habt ausgefächert |
| sie/Sie | haben ausgefächert |
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ausfächert → Đúng: er fächert aus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)