auseinanderrißt
Nghĩa tiếng Việt: xé toạc ra
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wenn ihr den Brief auseinanderrißt, kann man ihn nicht mehr lesen. — Nếu các bạn xé toạc bức thư ra, người ta sẽ không thể đọc nó được nữa.
Nghĩa khác
- tách rời
- chia lìa
- tách ra
- chia cắt
- phân ly