ausbedingen
Nghĩa tiếng Việt: đưa ra điều kiện; quy định
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯sbəˌdɪŋən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ausbedingen · er/sie/es bedingt aus · bedang aus · haben ausbedungen
Präsens (hiện tại)
| ich | bedinge aus |
| du | bedingst aus |
| er/sie/es | bedingt aus |
| wir | bedingen aus |
| ihr | bedingt aus |
| sie/Sie | bedingen aus |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | bedang aus |
| du | bedangst aus |
| er/sie/es | bedang aus |
| wir | bedangen aus |
| ihr | bedangt aus |
| sie/Sie | bedangen aus |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe ausbedungen |
| du | hast ausbedungen |
| er/sie/es | hat ausbedungen |
| wir | haben ausbedungen |
| ihr | habt ausbedungen |
| sie/Sie | haben ausbedungen |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Bei Zuwendungen für Forschungs- und sonstige wissenschaftliche Arbeiten ist grundsätzlich auszubedingen, daß die Ergebnisse der Arbeiten für die Allgemeinheit nutzbar gemacht werden, z. B. durch Veröffentlichung.“ — Đối với các khoản tài trợ cho nghiên cứu và các công trình khoa học khác, về nguyên tắc phải kèm điều kiện là kết quả nghiên cứu phải được phục vụ lợi ích cộng đồng, ví dụ như thông qua việc công bố.
- „Die Yankee-Soldaten verließen Kuba erst 1902, nachdem sie sich das Recht ausbedungen hatten, eine Marinebasis – für einen jährlichen Pachtzins von 2000 oder 3000 Dollar! – in der Guantanamo-Bucht einzubehalten.“ — Lính Mỹ chỉ rời Cuba vào năm 1902, sau khi đã đưa ra điều kiện giữ lại một căn cứ hải quân ở Vịnh Guantanamo—với giá thuê hàng năm chỉ 2.000 hoặc 3.000 đô la!
- „Er hatte weit mehr Vollmachten als Hastings. Dies hatte er sich ausbedungen, als er den Posten des Generalgouverneurs annahm.“ — Ông có nhiều quyền hạn hơn Hastings rất nhiều. Đây là điều ông đã yêu cầu làm điều kiện khi nhận chức Toàn quyền.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ausbedingt → Đúng: er bedingt aus (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)