aus Daffke
Nghĩa tiếng Việt: vì bướng bỉnh
Phát âm (IPA): [aʊ̯s ˈdafkə]
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Aus Daffke hat Gott den Menschen geschaffen, aus Daffke haben Adam und Eva Äpfel gegessen, aus Daffke zünden wir heute Explosionskörper an. — Vì bốc đồng mà Chúa tạo ra con người, vì bốc đồng mà Adam và Eva ăn táo, và vì bốc đồng mà ngày nay chúng ta đốt pháo nổ.
- Das Kabinett gebe sich Mühe bei der Prüfung der Verfassungsmäßigkeit von Gesetzen und beschließe diese „nicht aus Daffke“, sagte Steg. — Steg cho biết nội các đã nỗ lực hết sức khi xem xét tính hợp hiến của các đạo luật và không quyết định chúng “chỉ vì bốc đồng”.
- Wie sagte Tucholsky? ‚Das Volk ist doof, aber gerissen!‘ Und das auch aus Daffke! — Tucholsky đã nói gì nhỉ? ‘Dân chúng ngốc nghếch nhưng ranh mãnh!’ Và điều đó cũng là do tính bướng bỉnh ngang ngạnh!
Nghĩa khác
- aus Trotz, zum Trotz; nun gerade; aus Eigensinn; nur zum Spaß