auktionieren
Nghĩa tiếng Việt: bán đấu giá
Phát âm (IPA): [aʊ̯kt͡si̯oˈniːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: auktionieren · er/sie/es auktioniert · auktionierte · haben auktioniert
Präsens (hiện tại)
| ich | auktioniere |
| du | auktionierst |
| er/sie/es | auktioniert |
| wir | auktionieren |
| ihr | auktioniert |
| sie/Sie | auktionieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | auktionierte |
| du | auktioniertest |
| er/sie/es | auktionierte |
| wir | auktionierten |
| ihr | auktioniertet |
| sie/Sie | auktionierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe auktioniert |
| du | hast auktioniert |
| er/sie/es | hat auktioniert |
| wir | haben auktioniert |
| ihr | habt auktioniert |
| sie/Sie | haben auktioniert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Persönliche Erinnerungsstücke des Schlagerstars wurden auktioniert und der Erlös gespendet. — Những kỷ vật cá nhân của ngôi sao nhạc Schlager đã được đem ra đấu giá và số tiền thu được đã được quyên góp từ thiện.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er auktionieren → Đúng: er auktioniert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)