auftakeln
Nghĩa tiếng Việt: trang bị buồm
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯fˌtaːkl̩n]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: auftakeln · er/sie/es takelt auf · takelte auf · haben aufgetakelt
Präsens (hiện tại)
| ich | takle auf |
| du | takelst auf |
| er/sie/es | takelt auf |
| wir | takeln auf |
| ihr | takelt auf |
| sie/Sie | takeln auf |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | takelte auf |
| du | takeltest auf |
| er/sie/es | takelte auf |
| wir | takelten auf |
| ihr | takeltet auf |
| sie/Sie | takelten auf |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe aufgetakelt |
| du | hast aufgetakelt |
| er/sie/es | hat aufgetakelt |
| wir | haben aufgetakelt |
| ihr | habt aufgetakelt |
| sie/Sie | haben aufgetakelt |
Ví dụ
- In der Morgendämmerung takelten die Seeleute das Schiff auf und begannen die große Fahrt. — Lúc rạng đông, các thủy thủ đã giàn buồm cho con tàu và bắt đầu chuyến hải trình lớn.
- Seine Hauptfreunde aber waren die Matrosen – er erfuhr die wunderbarsten Geschichten von Seeräubern, Schiffbruch und einsamen, menschenleeren Inseln, er lernte Taue splissen und kleine Schiffe auftakeln, und erwarb sich in Bezug auf Topsegel und Mainsegel eine erstaunliche Gelehrsamkeit. — Nhưng những người bạn thân thiết nhất của anh ta lại là các thủy thủ – anh ta nghe những câu chuyện kỳ diệu nhất về hải tặc, đắm tàu và những hòn đảo hoang vắng không một bóng người, anh ta học cách nối dây thừng và giàn buồm cho những con tàu nhỏ, và đạt được một vốn hiểu biết đáng kinh ngạc về buồm đỉnh và buồm chính.
- Je älter sie wird, desto mehr takelt sie sich auf. — Càng lớn tuổi, cô ấy càng ăn diện hơn.
Nghĩa khác
- die Segel setzen, mit Takelwerk ausstatten
- sich übertrieben auffällig kleiden, schminken, schmücken, herrichten
- die Teile des Couleurs anlegen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er auftakelt → Đúng: er takelt auf (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)