aufpassen wie ein Schießhund
Nghĩa tiếng Việt: coi chừng
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯fˌpasn̩ viː aɪ̯n ˈʃiːshʊnt]
cụm từ · trình độ C1
Ví dụ
- Aber er konnte es doch nicht so heimlich tun, daß seine Frau nichts davon merkte. Die paßte nämlich wie ein Schießhund auf, weil sie genugsam aus langer Erfahrung die Grausamkeit ihres Mannes kannte. — Nhưng ông ta cũng không thể lén làm đến mức vợ mình không hay biết gì. Bà ấy canh chừng như chó săn, vì bà đã quá rõ sự tàn nhẫn của chồng mình qua nhiều năm kinh nghiệm.
Nghĩa khác
- cẩn thận
- để mắt tới
- canh chừng
- để ý
- chú ý