aufpassen wie ein Haftelmacher
Nghĩa tiếng Việt: cực kỳ cẩn thận, tỉ mỉ
Phát âm (IPA): [aʊ̯fpasn̩ viː aɪ̯n ˈhaftl̩maxɐ]
cụm từ · trình độ C1
Ví dụ
- Und seit diesem Abend paßte die Staudamerin auf ihr Mädel auf, wie der sparsame Haftelmacher auf ein Drahtschnitzel. — Và kể từ tối hôm đó, bà Staudamer trông chừng con gái mình cẩn thận như người thợ may tằn tiện giữ từng mẩu dây thép.
Nghĩa khác
- ganz besonders aufmerksam sein, scharf aufpassen