aufmontieren
Nghĩa tiếng Việt: lắp ghép lên; gắn vào
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯fmɔnˌtiːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: aufmontieren · er/sie/es montiert auf · montierte auf · haben aufmontiert
Präsens (hiện tại)
| ich | montiere auf |
| du | montierst auf |
| er/sie/es | montiert auf |
| wir | montieren auf |
| ihr | montiert auf |
| sie/Sie | montieren auf |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | montierte auf |
| du | montiertest auf |
| er/sie/es | montierte auf |
| wir | montierten auf |
| ihr | montiertet auf |
| sie/Sie | montierten auf |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe aufmontiert |
| du | hast aufmontiert |
| er/sie/es | hat aufmontiert |
| wir | haben aufmontiert |
| ihr | habt aufmontiert |
| sie/Sie | haben aufmontiert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Das Maschinengewehr wurde auf das Flugzeug aufmontiert. — Khẩu súng máy đã được lắp đặt lên máy bay.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er aufmontiert → Đúng: er montiert auf (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)