auflöten
Nghĩa tiếng Việt: hàn dính vào; hàn nối
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯fˌløːtn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: auflöten · er/sie/es lötet auf · lötete auf · haben aufgelötet
Präsens (hiện tại)
| ich | löte auf |
| du | lötest auf |
| er/sie/es | lötet auf |
| wir | löten auf |
| ihr | lötet auf |
| sie/Sie | löten auf |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | lötete auf |
| du | lötetest auf |
| er/sie/es | lötete auf |
| wir | löteten auf |
| ihr | lötetet auf |
| sie/Sie | löteten auf |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe aufgelötet |
| du | hast aufgelötet |
| er/sie/es | hat aufgelötet |
| wir | haben aufgelötet |
| ihr | habt aufgelötet |
| sie/Sie | haben aufgelötet |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Bei den gelöteten Tonlochkaminen werden die Kamine vorproduziert und dann auf das Rohr aufgelötet. — Với các lỗ âm được hàn, các ống lỗ được sản xuất trước rồi sau đó mới hàn gắn lên thân ống.
- Auf die aus einer Pressung basierenden Ringschiene sind im Schulterbereich zwei blattförmige Ornamente aufgelötet, die den Ringkopf halten. — Trên đai nhẫn dập nổi, hai họa tiết hình lá được hàn vào phần vai nhẫn để giữ mặt nhẫn.
- Eine Lösung die Gleisenden zu sichern ist, eine Kupferschraube in das Stirnbrett zu schrauben, die Höhe zu justieren und dann die Gleise aufzulöten. — Một giải pháp để cố định đầu ray là bắt một ốc đồng vào tấm chắn đầu, điều chỉnh độ cao rồi hàn đường ray lên đó.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er auflötet → Đúng: er lötet auf (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)