aufhauben
Nghĩa tiếng Việt: đội mũ trùm (chim ưng)
Phát âm (IPA): [ˈaʊ̯fˌhaʊ̯bn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: aufhauben · er/sie/es haubt auf · haubte auf · haben aufgehaubt
Präsens (hiện tại)
| ich | haube auf |
| du | haubst auf |
| er/sie/es | haubt auf |
| wir | hauben auf |
| ihr | haubt auf |
| sie/Sie | hauben auf |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | haubte auf |
| du | haubtest auf |
| er/sie/es | haubte auf |
| wir | haubten auf |
| ihr | haubtet auf |
| sie/Sie | haubten auf |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe aufgehaubt |
| du | hast aufgehaubt |
| er/sie/es | hat aufgehaubt |
| wir | haben aufgehaubt |
| ihr | habt aufgehaubt |
| sie/Sie | haben aufgehaubt |
Ví dụ
- Will er noch nicht kröpfen, so trägt man ihn dennoch einige Stunden unverkappt und stellt ihn aufgehaubt dann wieder auf die Stange. — Nếu nó vẫn chưa chịu ăn, người ta vẫn mang nó đi vài giờ mà không đội mũ trùm, rồi sau đó đội mũ trùm lại và đặt nó lên thanh đậu.
- Er ließ sich nicht nur leicht aufhauben, sondern schlug auch jeden Beobachter mit seinem kühnen Flug und seiner außergewöhnlichen Zuverlässigkeit in seinen Bann. — Nó không chỉ dễ đội mũ trùm đầu mà còn mê hoặc bất kỳ người quan sát nào bằng những đường bay dũng mãnh và sự tin cậy phi thường.
Nghĩa khác
- dem Beizvogel die Kappe (Haube) aufsetzen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er aufhaubt → Đúng: er haubt auf (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)