Attrahierung
Nghĩa tiếng Việt: sự thu hút
Phát âm (IPA): [atʁaˈhiːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Attrahierung
Số nhiều: die Attrahierungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Attrahierung | Attrahierungen |
| Akkusativ | Attrahierung | Attrahierungen |
| Dativ | Attrahierung | Attrahierungen |
| Genitiv | Attrahierung | Attrahierungen |
Ví dụ
- Die Inzidenz von Hilfen für ansässige Unternehmen wäre demnach tendenziell verteilungsfreundlicher als die Inzidenz von Hilfen für die Attrahierung auswärtiger Unternehmen. — Theo đó, việc tác động của các khoản trợ cấp cho doanh nghiệp sở tại sẽ có xu hướng thân thiện hơn với phân phối so với tác động của các khoản trợ cấp nhằm thu hút doanh nghiệp bên ngoài.
- Wie schon im Absatz über makroökonomische Stabilität argumentiert wurde, gehen von regionalen Integrationsabkommen bedeutende Einflüsse auf die nationalen Wirtschafts(reform)politiken aus. Letztere stellen […] eine Vorbedingung für die Attrahierung von ADI dar. — Như đã lập luận trong đoạn về sự ổn định kinh tế vĩ mô, các hiệp định hội nhập khu vực tạo ra những ảnh hưởng đáng kể đến các chính sách (cải cách) kinh tế quốc gia. Yếu tố sau là […] một điều kiện tiên quyết để thu hút FDI.
- Die Attrahierung ausländischer Direktinvestitionen wird aufgrund der mit ihnen verbundenen positiven Wachstumseffekte von den politischen Entscheidungsträgern fast aller Länder als wün-schenswert angesehen. — Việc thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài được các nhà hoạch định chính sách ở hầu hết các quốc gia đánh giá là mong muốn đạt được, nhờ vào những tác động tăng trưởng tích cực mà nó mang lại.
Nghĩa khác
- sức hấp dẫn
- sự lôi cuốn
- sự quyến rũ
- thu hút
- hấp dẫn