Atriglyphon
Nghĩa tiếng Việt: khoảng trống giữa đầu mái Doric
Phát âm (IPA): [aˈtʁiɡlyfɔn]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Atriglyphon
Số nhiều: die Atriglypha
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Atriglyphon | Atriglypha |
| Akkusativ | Atriglyphon | Atriglypha |
| Dativ | Atriglyphon | Atriglypha |
| Genitiv | Atriglyphons | Atriglypha |
Ví dụ
- »Atriglyphon, n. (ohne Triglyhen), hieß ein dorisches Gebäude, dessen Gebälk keine Triglyphen hatte; wendet man dorische Säulen gekuppelt an, so daß zwischen ihnen kein Triglyph Platz hat, so entsteht ebenfalls ein Atriglyphon, welches ein Fehler ist.« — Atriglyphon, n. (không có triglyph), là tên một công trình Doric có hệ dầm không có triglyph; nếu dùng các cột Doric ghép đôi sao cho giữa chúng không còn chỗ cho một triglyph, thì cũng tạo ra một Atriglyphon, và đó là một lỗi.
Nghĩa khác
- ein griechischer Tempel mit Dorischer Ordnung, jedoch ohne Nachbildung der Balkenköpfe (Triglyphen) über dem Gebälk