Aschantinuss
Nghĩa tiếng Việt: đậu phộng
Phát âm (IPA): [aˈʃantiˌnʊs]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Aschantinuss
Số nhiều: die Aschantinüsse
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Aschantinuss | Aschantinüsse |
| Akkusativ | Aschantinuss | Aschantinüsse |
| Dativ | Aschantinuss | Aschantinüssen |
| Genitiv | Aschantinuss | Aschantinüsse |
Ví dụ
- In Mitteleuropa sind die Wörter Aschanti oder Aschantinuss in erster Linie ein Synonym, Südghana war einst klassisches Anbaugebiet von Erdnüssen. — Ở Trung Âu, các từ Aschanti hay Aschantinuss chủ yếu là từ đồng nghĩa [với lạc], miền nam Ghana từng là vùng trồng lạc truyền thống.
- Durch die Portugiesen kam die »Aschantinuss« im 16. Jahrhundert nach Afrika, Asien und Europa. — Nhờ người Bồ Đào Nha, »lạc« đã du nhập vào châu Phi, châu Á và châu Âu vào thế kỷ 16.
- Er knipste jovial die Fahrausweise und belächelte das Kind, dem die Großmutter eine Aschantinuß nach der anderen zwischen die Lippen schob. — Ông vui vẻ bấm vé và mỉm cười với đứa trẻ đang được bà đút từng hạt lạc vào miệng.
Nghĩa khác
- Erdnuss