arrondierend
Nghĩa tiếng Việt: làm tròn
Phát âm (IPA): [aʁɔnˈdiːʁənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Stadt kaufte arrondierend mehrere Grundstücke am Stadtrand auf. — Thành phố đã mua gom thêm nhiều mảnh đất ở ngoại ô để mở rộng liền thửa.
Nghĩa khác
- bo tròn
- xấp xỉ
- vòng quanh
- xung quanh
- arrondir