apulisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc vùng Puglia
Phát âm (IPA): [aˈpuːlɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | apulischer | apulische |
| Akkusativ | apulischen | apulische |
| Dativ | apulischem | apulischen |
| Genitiv | apulischen | apulischer |
Ví dụ
- „Während die Flüchtlingsschiffe „Excelsior“ und „Catania“ ihre Fahrt ins apulische Taranto antraten, sollten noch am Donnerstag weitere 2000 Nordafrikaner in Lampedusa abgelegt haben.“ — Trong khi các tàu chở người tị nạn "Excelsior" và "Catania" bắt đầu hành trình đến Taranto thuộc vùng Puglia, thì dự kiến ngay trong ngày thứ Năm sẽ có thêm 2.000 người Bắc Phi rời khỏi Lampedusa.