apotropäisch
Nghĩa tiếng Việt: trừ tà, xua đuổi điều xấu
Phát âm (IPA): [apotʁoˈpɛːɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | apotropäischer | apotropäische |
| Akkusativ | apotropäischen | apotropäische |
| Dativ | apotropäischem | apotropäischen |
| Genitiv | apotropäischen | apotropäischer |
Ví dụ
- Die als Dämonen ausgeführten Wasserspeier am Freiburger Münster hatten ursprünglich neben ihrer Funktion als Wasserspeier eine apotropäische, also Unheil abweisende Funktion. — Những máng xối hình đầu thú mang hình dạng ác quỷ ở Nhà thờ lớn Freiburg ban đầu có chức năng trừ tà, tức là xua đuổi điều dữ, bên cạnh chức năng dẫn thoát nước.
Nghĩa khác
- Unheil abwehrend, Unheil abweisend