Aphärese
Nghĩa tiếng Việt: phương pháp tách huyết tương
Phát âm (IPA): [afɛˈʁeːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Aphärese
Số nhiều: die Aphäresen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Aphärese | Aphäresen |
| Akkusativ | Aphärese | Aphäresen |
| Dativ | Aphärese | Aphäresen |
| Genitiv | Aphärese | Aphäresen |
Ví dụ
- Jene von Aphaerese betroffenen Wörter … sind durchgehend ausgesprochen häufige Wörter. — Những từ bị hiện tượng lược âm đầu … đều là những từ xuất hiện cực kỳ thường xuyên.
Nghĩa khác
- das Weglassen eines Lautes oder einer Silbe am Anfang eines Wortes