Antrunk
Nghĩa tiếng Việt: rượu khai vị
Phát âm (IPA): [ˈantʁʊŋk]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Antrunk
Số nhiều: die Antrunke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Antrunk | Antrunke |
| Akkusativ | Antrunk | Antrunke |
| Dativ | Antrunk | Antrunken |
| Genitiv | Antrunks | Antrunke |
Ví dụ
- Der Geschmack ist im Antrunk zart, im Nachtrunk kräftig und auf angenehme Weise bitter. — Hương vị ở ngụm đầu tiên rất êm dịu, ở ngụm cuối đậm đà và có vị đắng dễ chịu.
- NARZIß unterteilt den Biergeschmack in Antrunk, Rezens und Nachdruck, ›wobei das Gesamtbild dieser Einzelempfindungen ausgeglichen sein soll‹. — NARZIß chia hương vị bia thành vị đầu, vị sảng khoái và vị đọng lại, ›trong đó bức tranh tổng thể của những cảm nhận riêng lẻ này phải đạt sự cân bằng‹.
- Bei dem Verdrinke der Markbußen hatte in machen Marken der Oberste Märker oder dessen Stellvertreter den ersten Trunk, den sogenannten A n t r u n k, z. B. in den Gärteshecken bei Burgschwalbach und in der Fossenhelde. — Tại bữa tiệc uống rượu phạt của cộng đồng làng xã, ở một số nơi, vị trưởng làng hoặc người đại diện có quyền uống ngụm đầu tiên, ví dụ như ở Gärteshecken gần Burgschwalbach và ở Fossenhelde.
Nghĩa khác
- món khai vị
- đồ uống khai vị
- khai vị
- món ăn đầu tiên
- món mở đầu