Antikommunistin
Nghĩa tiếng Việt: người chống cộng
Phát âm (IPA): [ˌantikɔmuˈnɪstɪn]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Antikommunistin
Số nhiều: die Antikommunistinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Antikommunistin | Antikommunistinnen |
| Akkusativ | Antikommunistin | Antikommunistinnen |
| Dativ | Antikommunistin | Antikommunistinnen |
| Genitiv | Antikommunistin | Antikommunistinnen |
Ví dụ
- „Und so verfiel sie dem Naturgesetz, dass man irgendwann anfängt, nach seinen Feinden zu stinken. Ausgerechnet Ayn Rand, die eine rabiate Antikommunistin, eine Gegnerin jeder Form des Kollektivismus war, wurde zum Boss einer fanatischen Politsekte.“ — “Và rồi bà ấy cũng chịu chung quy luật tự nhiên: cuối cùng ta lại bắt đầu bốc mùi giống kẻ thù của mình. Trớ trêu thay, chính Ayn Rand, một người bài cộng sản quyết liệt và chống lại mọi hình thức chủ nghĩa tập thể, lại trở thành thủ lĩnh của một giáo phái chính trị cuồng tín.”
Nghĩa khác
- phản cộng
- phản động
- phụ nữ chống cộng
- chống cộng
- chống cộng sản