antichretisch
Nghĩa tiếng Việt: chống chỉ định
Phát âm (IPA): [antiˈçʁeːtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | antichretischer | antichretische |
| Akkusativ | antichretischen | antichretische |
| Dativ | antichretischem | antichretischen |
| Genitiv | antichretischen | antichretischer |
Ví dụ
- A gewährte dem B ein antichretisches Pfandrecht an seinem Kraftwagen. — A đã cấp cho B quyền cầm cố thụ tức đối với chiếc ô tô của mình.
Nghĩa khác
- ngược chỉ định
- trái chỉ định
- thuê nhà không lãi suất
- hợp đồng thuê nhà không lãi suất
- Thuốc chống mãn nhãn