antichambrieren
Nghĩa tiếng Việt: chầu chực xin tiếp kiến
Phát âm (IPA): [antiʃamˈbʁiːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: antichambrieren · er/sie/es antichambriert · antichambrierte · haben antichambriert
Präsens (hiện tại)
| ich | antichambriere |
| du | antichambrierst |
| er/sie/es | antichambriert |
| wir | antichambrieren |
| ihr | antichambriert |
| sie/Sie | antichambrieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | antichambrierte |
| du | antichambriertest |
| er/sie/es | antichambrierte |
| wir | antichambrierten |
| ihr | antichambriertet |
| sie/Sie | antichambrierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe antichambriert |
| du | hast antichambriert |
| er/sie/es | hat antichambriert |
| wir | haben antichambriert |
| ihr | habt antichambriert |
| sie/Sie | haben antichambriert |
Ví dụ
- […] den Hütern des 302jährigen Dictionnaire, die einzig Wörter in ihr Heiligtum lassen, die jahrzehntelang antichambriert haben, fahren Schauer über die gebeugten Rücken. — "[…] những người canh giữ cuốn Dictionnaire 302 năm tuổi, chỉ cho những từ đã phải chầu chực hàng chục năm mới được vào thánh điện của họ, lạnh run dọc những tấm lưng còng."
- Es handelt sich vor allem um solche Schriftstücke, die möglicherweise oder zweifelsfrei einen Bezug zu den verschiedenen CDU-Affären haben […] Sie zeigen, wie die CDU-Schatzmeisterin im Kanzleramt antichambrierte als sei sie eine Thyssen-Lobbyistin. — "Đó chủ yếu là những văn bản có thể hoặc chắc chắn liên quan đến các vụ bê bối khác nhau của CDU […] Chúng cho thấy thủ quỹ của CDU đã chầu chực ở Phủ Thủ tướng như thể bà ta là một nhà vận động hành lang của Thyssen."
- Er musste lange antichambrieren, bis er endlich sein Ziel erreichte. — Anh ta phải chầu chực rất lâu, cuối cùng mới đạt được mục tiêu của mình.
Nghĩa khác
- im Vorzimmer warten
- katzbuckeln, sich um Gunst bemühen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er antichambrieren → Đúng: er antichambriert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)