Anstellungsbereich
Nghĩa tiếng Việt: lĩnh vực tuyển dụng
Nghe phát âm Anstellungsbereich
danh từ · trình độ C1
Giống: der Anstellungsbereich
Số nhiều: die anstellungsbereiche
Ví dụ
- Ihr Anstellungsbereich umfasst das gesamte Marketing und die Öffentlichkeitsarbeit. — Phạm vi công việc được tuyển dụng của cô ấy bao gồm toàn bộ mảng tiếp thị và quan hệ công chúng.
Nghĩa khác
- khu vực tuyển dụng
- phạm vi tuyển dụng
- vị trí tuyển dụng
- chức vụ tuyển dụng
- ngành nghề