anspeiben
Nghĩa tiếng Việt: nôn/phun vào (phương ngữ)
Phát âm (IPA): [ˈanˌʃpaɪ̯bn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: anspeiben · er/sie/es speibt an · — · haben angespieben
Präsens (hiện tại)
| ich | speibe an |
| du | speibst an |
| er/sie/es | speibt an |
| wir | anspeiben |
| ihr | speibt an |
| sie/Sie | anspeiben |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | — |
| du | —st |
| er/sie/es | — |
| wir | —en |
| ihr | —t |
| sie/Sie | —en |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe angespieben |
| du | hast angespieben |
| er/sie/es | hat angespieben |
| wir | haben angespieben |
| ihr | habt angespieben |
| sie/Sie | haben angespieben |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Während der Erstversorgung hat sie sich angespieben. — Trong lúc được sơ cứu ban đầu, cô ấy đã nôn mửa lên người.
- Lieber laß i an Blutegel in mei Unterhosen steigen als sei Hand auf mein Schenkel, i könnt mi auf der Stell anspeiben. — Tôi thà để một con đỉa bò vào quần lót còn hơn là để tay hắn chạm vào đùi tôi, tôi có thể nôn mửa ngay tại chỗ mất.
- Alles hast du mir angespieben! — Cậu đã nôn hết cả lên người tôi rồi!
Nghĩa khác
- sich übergeben und etwas dabei schmutzig machen
- verächtlich ablehnen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er anspeibt → Đúng: er speibt an (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)