ansalben
Nghĩa tiếng Việt: bôi thuốc mỡ
Phát âm (IPA): [ˈanˌzalbn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ansalben · er/sie/es salbt an · salbte an · haben angesalbt
Präsens (hiện tại)
| ich | salbe an |
| du | salbst an |
| er/sie/es | salbt an |
| wir | salben an |
| ihr | salbt an |
| sie/Sie | salben an |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | salbte an |
| du | salbtest an |
| er/sie/es | salbte an |
| wir | salbten an |
| ihr | salbtet an |
| sie/Sie | salbten an |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe angesalbt |
| du | hast angesalbt |
| er/sie/es | hat angesalbt |
| wir | haben angesalbt |
| ihr | habt angesalbt |
| sie/Sie | haben angesalbt |
Ví dụ
- Um die Natur zu bereichern, wurden in den Mittelgebirgen vielerorts Edelweiß und Hauswurz angesalbt. — Để làm phong phú thêm thiên nhiên, hoa nhung tuyết và hoa sen đá đã được di thực nhân tạo đến nhiều nơi ở các dãy núi thấp.
- Aber das eigentliche „Ansalben“ besteht darin, Pflanzen aus grösserer Entfernung an Standorte zu bringen, wo sie von Natur aus nicht zu Hause sind, also auch nicht hingehören. — Nhưng việc "di thực nhân tạo" thực chất là đưa các loài thực vật từ nơi xa đến những môi trường sống mà trong tự nhiên chúng không hề có nguồn gốc, tức là không thuộc về nơi đó.
- „Davon ist die Dosis von 2 Quentl. biß auf 1 Loth, des Morgens und Abends in einem Süpplein oder etwas Fleischbrühe eingenommen, und äusserlich muß man auch den Bauch offt mit diesem Oele ansalben.“ (1720) — „Liều lượng là từ 2 Quentl. cho đến 1 Loth, uống vào buổi sáng và buổi tối cùng một ít súp hoặc nước luộc thịt, và bên ngoài cũng phải thường xuyên xoa bóp bụng bằng loại dầu này.“ (1720)
Nghĩa khác
- gebietsfremde Pflanzenarten ausbringen, um die Flora zu bereichern
- mit cremiger Paste (Salbe) bestreichen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ansalbt → Đúng: er salbt an (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)