anregungsarm
Nghĩa tiếng Việt: ít kích thích
Phát âm (IPA): [ˈanʁeːɡʊŋsˌʔaʁm]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | anregungsarmer | anregungsarme |
| Akkusativ | anregungsarmen | anregungsarme |
| Dativ | anregungsarmem | anregungsarmen |
| Genitiv | anregungsarmen | anregungsarmer |
Ví dụ
- Monotonie entsteht, wenn eine Situation lang andauernd anregungsarm ist und keine Chance besteht, sie einfach zu verlassen — Sự đơn điệu nảy sinh khi một hoàn cảnh nghèo nàn kích thích kéo dài và không có cơ hội rời bỏ nó một cách dễ dàng
- So lässt sich sagen, dass die Rahmenbedingungen der Sozialisation in Hochhäusern anregungsarm sind im Vergleich zu denen in althergebrachten Siedlungsformen. — Do đó có thể nói rằng điều kiện xã hội hóa trong các tòa nhà cao tầng là nghèo nàn kích thích so với trong các hình thái định cư truyền thống.
- Wer sich jedoch eine Basiskompetenz im Spielen angeeignet hat, gerät auch an scheinbar spielfeindlichen, anregungsarmen Orten, auch ohne jegliches Spielgerät, auch ohne Mitspieler, nicht in Verlegenheit, zu sinnvollem Spiel zu finden. — Tuy nhiên, những ai đã có được kỹ năng chơi cơ bản thì ngay cả ở những nơi dường như khó chơi, thiếu kích thích, không có bất kỳ đồ chơi nào, không có bạn chơi, vẫn không gặp khó khăn trong việc tìm ra trò chơi có ý nghĩa.
Nghĩa khác
- nur wenig Anregungen bietend