anranzen
Nghĩa tiếng Việt: mắng, quát
Phát âm (IPA): [ˈanˌʁant͡sn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: anranzen · er/sie/es ranzt an · ranzte an · haben angeranzt
Präsens (hiện tại)
| ich | ranze an |
| du | ranzt an |
| er/sie/es | ranzt an |
| wir | ranzen an |
| ihr | ranzt an |
| sie/Sie | ranzen an |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ranzte an |
| du | ranztest an |
| er/sie/es | ranzte an |
| wir | ranzten an |
| ihr | ranztet an |
| sie/Sie | ranzten an |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe angeranzt |
| du | hast angeranzt |
| er/sie/es | hat angeranzt |
| wir | haben angeranzt |
| ihr | habt angeranzt |
| sie/Sie | haben angeranzt |
Ví dụ
- Ich saß unlängst in Mainz im Gasthaus zur Krone, wo zwei solche Windbeutel mich auf höchst zudringliche Weise anranzten und unsere Magister zu Paris und Köln blödsinnige Burschen und Narren nannten. — “Gần đây tôi ngồi ở Mainz trong quán trọ Zum Krone, nơi hai gã ba hoa như thế đã xông vào lăng mạ tôi hết sức thô lỗ và gọi các thầy của chúng tôi ở Paris và Köln là những tên ngốc và lũ khờ.”
- Das Arbeitsklima hier ist unerträglich, denn wegen jeder Kleinigkeit wird man vom Chef angeranzt. — Bầu không khí làm việc ở đây không thể chịu nổi, vì hễ có chuyện nhỏ nhặt gì là bị sếp mắng xối xả.
Nghĩa khác
- grob, unhöflich tadeln
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er anranzt → Đúng: er ranzt an (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)