Anpreßrolle
Nghĩa tiếng Việt: con lăn ép
danh từ · trình độ C1
Giống: das Anpreßrolle
Ví dụ
- Die Anpreßrolle sorgt für einen gleichmäßigen Druck beim Druckvorgang. — Con lăn ép đảm bảo áp lực đồng đều trong quá trình in.
Nghĩa khác
- con lăn ép nóng
- con lăn ép nguội
- bánh xe ép
- con lăn áp lực
- bánh lăn ép