anotherm
Nghĩa tiếng Việt: không tỏa nhiệt
Phát âm (IPA): [anoˈtɛʁm]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | anothermer | anotherme |
| Akkusativ | anothermen | anotherme |
| Dativ | anothermem | anothermen |
| Genitiv | anothermen | anothermer |
Ví dụ
- Nach den ersten Beobachtungen, die H. A. Meyer und Karl Möbius darüber veröffentlicht haben, war im Juli 1863 die Temperaturschichtung anotherm, sie wurde in den letzten Tagen des September vorübergehend homotherm, im Winter anfänglich mesotherm, von Ende Dezember an katotherm, im März 1864 vorübergehend dichotherm, dann homotherm und mit Ende März anotherm. — Theo những quan sát đầu tiên do H. A. Meyer và Karl Möbius công bố, vào tháng 7 năm 1863 sự phân tầng nhiệt độ có dạng anotherm (nhiệt độ tăng theo độ sâu), tạm thời chuyển sang homotherm (đồng nhiệt) vào những ngày cuối tháng 9, ban đầu là mesotherm (nhiệt độ cao nhất ở tầng giữa) vào mùa đông, từ cuối tháng 12 là katotherm (nhiệt độ giảm theo độ sâu), tạm thời chuyển sang dichotherm (hai tầng nhiệt) vào tháng 3 năm 1864, sau đó là homotherm và đến cuối tháng 3 lại là anotherm.
Nghĩa khác
- eine sinkende Temperatur bei zunehmender Wassertiefe aufweisend