anlassfreien
Nghĩa tiếng Việt: không có dịp
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Bürger protestieren gegen eine anlassfreien Überwachung durch den Staat. — Người dân biểu tình phản đối việc giám sát không cần lý do của nhà nước.
Nghĩa khác
- vô cớ
- không có lý do
- vô lý
- vô căn cứ
- không có sự kiện