Anlagecharakter
Nghĩa tiếng Việt: tính chất đầu tư
danh từ · trình độ C1
Giống: der Anlagecharakter
Số nhiều: die anlagecharaktere
Ví dụ
- Diese Immobilie hat einen vorwiegend langfristigen Anlagecharakter. — Bất động sản này chủ yếu mang tính chất đầu tư dài hạn.
Nghĩa khác
- đặc điểm đầu tư
- bản chất đầu tư
- cấu trúc đầu tư
- khuynh hướng đầu tư
- tính chất lắp đặt