anjetzt
Nghĩa tiếng Việt: ngay bây giờ
Phát âm (IPA): [anˈjɛt͡st]
trạng từ · trình độ C2
Ví dụ
- Laßt uns anjetzt froh werden des Trunks, Anmutiges redend; / Aber der Zukunft Los ruht in der Seligen Hand. — Bây giờ chúng ta hãy vui vầy bên chén rượu, nói những lời duyên dáng; / Nhưng số phận tương lai nằm trong tay đấng tối cao.
- Die transzendentale Vernunft also verstattet keinen anderen Probierstein, als den Versuch der Vereinigung ihrer Behauptungen unter sich selbst, und mithin zuvor des freien und ungehinderten Wettstreits derselben untereinander, und diesen wollen wir anjetzt anstellen. — Do đó, lý tính siêu việt không chấp nhận viên đá thử vàng nào khác ngoài nỗ lực thống nhất các khẳng định của chính nó, và vì thế trước hết là sự cạnh tranh tự do và không bị cản trở giữa chúng, và điều này chúng ta muốn thực hiện ngay bây giờ.
- Denn nach dem Bazar sollt ihr mich anjetzt / Begleiten, wo die Mohren zum Verkauf / Ausstellen, was das Morgenland erzeugt / An edelm Stoff und feinem Kunstgebild. — Vì sau khu chợ các người giờ đây phải / Đi cùng ta, nơi những người Moor bày bán / Những gì phương Đông tạo ra / Từ vải vóc quý giá đến tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.
Nghĩa khác
- in diesem Moment, im gegenwärtigen Zeitpunkt