angehimmelte
Nghĩa tiếng Việt: thần tượng
Phát âm (IPA): [ˈanɡəˌhɪml̩tə]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der angehimmelte Musiker gab seinen Fans geduldig viele Autogramme. — Người nhạc sĩ được ngưỡng mộ cuồng nhiệt đã kiên nhẫn ký tặng nhiều người hâm mộ.
Nghĩa khác
- ngưỡng mộ
- sùng bái
- yêu mến
- người được ngưỡng mộ
- thần thánh hóa