Anfahrumrichter
Nghĩa tiếng Việt: bộ khởi động
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Anfahrumrichter
Số nhiều: die Anfahrumrichter
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Anfahrumrichter | Anfahrumrichter |
| Akkusativ | Anfahrumrichter | Anfahrumrichter |
| Dativ | Anfahrumrichter | Anfahrumrichtern |
| Genitiv | Anfahrumrichters | Anfahrumrichter |
Ví dụ
- Durch Anfahrumrichter wird der Anlaufstrom mittels Spannungs- und Frequenzstellung geregelt. — Biến tần khởi động điều chỉnh dòng khởi động thông qua việc điều chỉnh điện áp và tần số.
- Die Gasturbine wird dann über den Anfahrumrichter mittels Generator aus dem Stillstand bzw. aus der Dreheinrichtung […] von ca. 100 bis 150 min⁻¹ heraus beschleunigt. — Tua bin khí sau đó được tăng tốc từ trạng thái dừng hoặc từ cơ cấu quay […] khoảng 100 đến 150 vòng/phút thông qua biến tần khởi động nhờ máy phát điện.
- Bei Betrieb am frequenzstarren Netz kann es bei großen Synchronmotoren zu Schwingungen kommen, auch ist das asynchrone Anfahren mit der Dämpferwicklung und bei kurzgeschlossener Feldwicklung nicht problemlos, weshalb man in solchen Fällen auch Anfahrumrichter variabler Frequenz einsetzt. — Khi vận hành trên lưới điện có tần số cố định, các động cơ đồng bộ lớn có thể bị rung lắc, ngoài ra việc khởi động không đồng bộ bằng cuộn cản và ngắn mạch cuộn kích từ cũng gặp khó khăn, vì vậy trong những trường hợp này người ta cũng sử dụng biến tần khởi động có tần số thay đổi.
Nghĩa khác
- bộ chuyển đổi khởi động
- bộ biến đổi khởi động
- thiết bị khởi động
- bộ biến tần khởi động
- biến tần khởi động