aneinanderpreßt
Nghĩa tiếng Việt: ép sát vào nhau
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er saß ängstlich da und preßte die Knie aneinander. — Anh ấy ngồi đó sợ hãi và ép chặt hai đầu gối vào nhau.
Nghĩa khác
- áp sát vào nhau
- cọ xát vào nhau
- ghì chặt vào nhau
- sát vào nhau
- chặt vào nhau