aneinandergepaßt
Nghĩa tiếng Việt: ghép lại với nhau
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Holzteile wurden millimetergenau vermessen und perfekt aneinandergepaßt. — Các mảnh gỗ đã được đo chính xác đến từng milimet và ghép khít hoàn hảo với nhau.
Nghĩa khác
- lắp ráp lại với nhau
- khớp lại với nhau
- ghép lại
- lắp ghép
- khớp lại