Analoganschluß
Nghĩa tiếng Việt: kết nối tương tự
danh từ · trình độ C1
Giống: der Analoganschluß
Ví dụ
- Früher hatte fast jeder Haushalt einen einfachen Analoganschluß. — Trước đây, hầu như mọi hộ gia đình đều có một đường truyền điện thoại analog cơ bản.
Nghĩa khác
- cổng tương tự
- đầu nối tương tự
- đầu vào tương tự
- đầu ra tương tự
- giao diện tương tự