anakreontisch
Nghĩa tiếng Việt: phong cách Anacreon
Phát âm (IPA): [anakʁeˈɔntɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | anakreontischer | anakreontische |
| Akkusativ | anakreontischen | anakreontische |
| Dativ | anakreontischem | anakreontischen |
| Genitiv | anakreontischen | anakreontischer |
Ví dụ
- Ich habe in meinem Leben nicht anakreontisch gedichtet und nie geglaubt daß ich einen Trieb oder Geschicklichkeit dazu haben würde. — Trong đời mình, tôi chưa từng làm thơ theo phong cách Anacreon và cũng không bao giờ nghĩ rằng mình có hứng thú hay năng khiếu với thể loại đó.
- Voll Freude über meine gelungene List begann ich, ihr ein anakreontisches Gedicht vorzulesen; ich las sehr langsam, hob durch den Ton meiner Stimme seine ganzen Schönheiten hervor und genoß die Freude, die sie überflutete und aus ihren Augen und ihrem ganzen Gesicht leuchtete, als sie es so schön vorgetragen hörte. — Tràn đầy niềm vui vì mưu mẹo đã thành công, tôi bắt đầu đọc cho nàng nghe một bài thơ phong cách Anacreon; tôi đọc rất chậm, dùng giọng điệu làm nổi bật toàn bộ nét đẹp của bài thơ và tận hưởng niềm hân hoan đang ngập tràn, ngời sáng nơi ánh mắt và cả khuôn mặt nàng khi được lắng nghe bài thơ trình bày tuyệt mỹ đến vậy.
Nghĩa khác
- lebensfrohe Dichtung von Trink- und Liebesliedern in der Art des Anakreon betreffend