amtssässig
Nghĩa tiếng Việt: thuộc thẩm quyền địa phương
Phát âm (IPA): [ˈamt͡sˌzɛsɪç]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | amtssässiger | amtssässige |
| Akkusativ | amtssässigen | amtssässige |
| Dativ | amtssässigem | amtssässigen |
| Genitiv | amtssässigen | amtssässiger |
Ví dụ
- „Die Dotalgerichte wurden von jeher meist als bloß amtssässig betrachtet und die Obergerichtsbarkeit den landes- oder gutsherrlichen Gerichten überlassen.“ — Các tòa án của thái ấp của hồi môn từ trước đến nay phần lớn chỉ được coi là có thẩm quyền hạn chế và quyền tài phán cấp cao được giao lại cho các tòa án của lãnh chúa địa phương hoặc địa chủ.