Amputierung
Nghĩa tiếng Việt: cắt cụt
danh từ · trình độ C1
Giống: die Amputierung
Số nhiều: die amputierungen
Ví dụ
- Nach dem schweren Unfall war eine Amputierung des Beins unvermeidlich. — Sau vụ tai nạn nghiêm trọng, việc cắt cụt chân là không thể tránh khỏi.
Nghĩa khác
- phẫu thuật cắt bỏ
- phẫu thuật cắt cụt
- sự cắt cụt
- sự cắt bỏ
- cắt bỏ