Ampholyt
Nghĩa tiếng Việt: chất lưỡng tính điện giải
Phát âm (IPA): [amfoˈlyːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Ampholyt
Số nhiều: die Ampholyte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ampholyt | Ampholyte |
| Akkusativ | Ampholyt | Ampholyte |
| Dativ | Ampholyt | Ampholyten |
| Genitiv | Ampholyts | Ampholyte |
Ví dụ
- Der bekannteste Ampholyt ist das Wasser. — Chất lưỡng tính được biết đến nhiều nhất là nước.
Nghĩa khác
- Stoff, der als Säure und als Base reagieren kann