ampelografisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc về cây nho
Phát âm (IPA): [ampeloˈɡʁaːfɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ampelografischer | ampelografische |
| Akkusativ | ampelografischen | ampelografische |
| Dativ | ampelografischem | ampelografischen |
| Genitiv | ampelografischen | ampelografischer |
Ví dụ
- In den letzten Jahren ist außerdem noch ein Rosé brut aus Neretto vom Weinberg San Giorgo dazugekommen. Nebbiolo, Freisa und Barbera runden den ampelografischen Multikultireigen des preislich stets kundenfreundlichen Guts ab. — Trong những năm gần đây, một loại vang hồng brut từ giống Neretto của vườn nho San Giorgio cũng đã được bổ sung. Nebbiolo, Freisa và Barbera hoàn thiện sự đa dạng giống nho của trang trại luôn có mức giá thân thiện với khách hàng này.
- „Vermutlich wurde Amigne bereits von den Römern eingeführt. Die Sorte wurde jedoch erstmals 1878 in einer ampelografischen Ausstellung in Genf erwähnt. — “Amigne có lẽ đã được người La Mã du nhập. Tuy nhiên giống nho này lần đầu tiên được nhắc đến vào năm 1878 tại một cuộc triển lãm về các giống nho ở Geneva.”
- Um das Jahr 1840 wurde sie in Niederösterreich aufgefunden und das erste Mal ampelografisch beschrieben. — Vào khoảng năm 1840, nó được tìm thấy ở Hạ Áo và lần đầu tiên được mô tả theo phương pháp phân loại giống nho.
Nghĩa khác
- liên quan đến cây nho
- về cây nho
- mô tả cây nho
- nghiên cứu cây nho
- biểu đồ cây nho