ambulieren
Nghĩa tiếng Việt: lưu động
Phát âm (IPA): [ˌambuˈliːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ambulieren · er/sie/es ambuliert · ambulierte · haben ambuliert
Präsens (hiện tại)
| ich | ambuliere |
| du | ambulierst |
| er/sie/es | ambuliert |
| wir | ambulieren |
| ihr | ambuliert |
| sie/Sie | ambulieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ambulierte |
| du | ambuliertest |
| er/sie/es | ambulierte |
| wir | ambulierten |
| ihr | ambuliertet |
| sie/Sie | ambulierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe ambuliert |
| du | hast ambuliert |
| er/sie/es | hat ambuliert |
| wir | haben ambuliert |
| ihr | habt ambuliert |
| sie/Sie | haben ambuliert |
Ví dụ
- Er mag das Ambulieren sehr. — Anh ấy rất thích việc đi khám bệnh ngoại trú.
- Zu wenig sah ich von ihm [Auguste Rodin], und dies Wenige vermochte nichts über mich, ich suchte auch kaum, so eifrig ich mich umtat und mit soviel gutem Glauben ich durch die Säle und über die Plätze ambulierte, nach Anhalt, Fingerzeig oder Vorbild. — Tôi nhìn thấy quá ít ở ông [Auguste Rodin], và chút ít này chẳng tác động được gì đến tôi; tôi cũng chẳng mấy tìm kiếm điểm tựa, manh mối hay hình mẫu, dẫu có nhiệt tình quan sát và rảo bước qua các khán phòng, quảng trường với biết bao niềm tin tưởng.
- Die einzige Ursache [nicht an Gelehrtenkrankheiten zu leiden] lag darinn, weil sie [die alten Philosophen] mehr ambulierend oder liegend und in freyer Luft meditirten, weil sie nicht Kaffee und Tabak dazu brauchten, und weil sie die Übung und Kultur des Körpers nicht dabey vergaßen. — Nguyên nhân duy nhất [khiến họ không mắc các bệnh của giới học giả] là vì họ [các triết gia cổ đại] thường suy ngẫm khi đang đi dạo hoặc nằm ngoài trời thoáng đãng, không cần đến cà phê và thuốc lá, đồng thời không quên việc rèn luyện và bồi dưỡng thể chất.
Nghĩa khác
- di động
- thay đổi
- đi lại
- thăm khám ngoại trú
- ngoại trú
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ambulieren → Đúng: er ambuliert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)