Amboßfuß
Nghĩa tiếng Việt: chân voi
Phát âm (IPA): [ˈambɔˌsfuːs]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Amboßfuß
Số nhiều: die Amboßfüße
Ví dụ
- Der Schmied befestigte den Amboßfuß stabil auf dem dicken Holzklotz. — Người thợ rèn cố định chân đe chắc chắn trên khúc gỗ dày.
Nghĩa khác
- bàn chân phẳng
- bàn chân bẹt
- bàn đạp
- bệ đỡ
- đế