Amboßeinsatz
Nghĩa tiếng Việt: bộ phận đe
danh từ · trình độ C2
Giống: der Amboßeinsatz
Ví dụ
- Der Schmied wechselte den abgenutzten Amboßeinsatz in der Werkstatt aus. — Người thợ rèn đã thay thế phần đệm đe đã mòn trong xưởng.
Nghĩa khác
- phần đe
- lưỡi đe
- đế đe
- chèn đe
- bộ đệm