Amboßbahn
Nghĩa tiếng Việt: đường ray xe đẩy
danh từ · trình độ C2
Giống: die Amboßbahn
Số nhiều: die Amboßbahnen
Ví dụ
- Der Schmied schlug mit dem Hammer kräftig auf die Amboßbahn. — Người thợ rèn dùng búa đập mạnh lên mặt đe.
Nghĩa khác
- đường ray xe đẩy hàng
- lối đi xe đẩy
- đường ray
- ray
- đường xe lửa