alteln
Nghĩa tiếng Việt: có vẻ già đi
Phát âm (IPA): [ˈaltl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: alteln · er/sie/es altelt · altelte · sein gealtelt
Präsens (hiện tại)
| ich | altle |
| du | altelst |
| er/sie/es | altelt |
| wir | alteln |
| ihr | altelt |
| sie/Sie | alteln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | altelte |
| du | alteltest |
| er/sie/es | altelte |
| wir | altelten |
| ihr | alteltet |
| sie/Sie | altelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gealtelt |
| du | hast gealtelt |
| er/sie/es | hat gealtelt |
| wir | haben gealtelt |
| ihr | habt gealtelt |
| sie/Sie | haben gealtelt |
Ví dụ
- Bärtig, mit wirrem Haar und bleicher, faltiger Haut begrüßte mich der Bauer; seit meinem letzten Besuch war er ganz schön gealtelt. — Râu ria xồm xoàm, tóc tai rối bời và làn da nhợt nhạt đầy nếp nhăn, người nông dân chào tôi; từ lần ghé thăm trước của tôi, ông ấy đã già đi trông thấy.
- Ich kann in Omas Wohnung stundenlang lüften, aber irgendwie altelt es immer. — Tôi có thể mở cửa thông gió hàng giờ trong căn hộ của bà, nhưng bằng cách nào đó vẫn luôn phảng phất mùi ẩm mốc của người già.
- Und so schmeckt der hier gekaufte Speck glücklicher Schweine besonders würzig, auch wenn damit, wie das Marktamt vermerkte, nur das ‚Alteln‘ des Fleisches überspielt werde. — Và như vậy, thịt xông khói từ những chú lợn nuôi thả tự nhiên mua ở đây có vị đặc biệt đậm đà, dù như ban quản lý thị trường lưu ý, điều đó chỉ nhằm khỏa lấp đi 'mùi ôi' của thịt.
Nghĩa khác
- merkbar alt/älter werden
- nach Altem, muffig, abgestanden riechen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er alteln → Đúng: er altelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)