Alpauftrieb
Nghĩa tiếng Việt: lùa gia súc lên núi (hè)
Phát âm (IPA): [ˈalpˌʔaʊ̯ftʁiːp]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Alpauftrieb
Số nhiều: die Alpauftriebe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Alpauftrieb | Alpauftriebe |
| Akkusativ | Alpauftrieb | Alpauftriebe |
| Dativ | Alpauftrieb | Alpauftrieben |
| Genitiv | Alpauftriebs | Alpauftriebe |
Ví dụ
- Bei Interesse können Sie als unsere Urlaubsgäste gerne am Alpauftrieb / Alpabtrieb teilnehmen, wenn es sich terminlich ergibt. — „Nếu quan tâm, quý khách nghỉ dưỡng của chúng tôi rất vui lòng có thể tham gia Alpauftrieb / Alpabtrieb, nếu thời gian sắp xếp được.“
- Trotzdem hat der im Monat Mai stattfindende Alpauftrieb immer noch den Charakter eines Ritus. — „Dù vậy, cuộc Alpauftrieb diễn ra vào tháng Năm vẫn còn mang đặc trưng của một nghi thức.“
- Bei zum Alpauftrieb vorgesehenen Rindern, die meist älter sind, hat sich die zweite Vakzinierung zum Zeitpunkt der Zusammenstellung der Almgruppen bewährt. — „Đối với những con bò dự định đưa lên Alpauftrieb, thường là những con lớn tuổi hơn, việc tiêm phòng lần hai vào thời điểm tập hợp các nhóm gia súc trên đồng cỏ núi đã chứng tỏ hiệu quả.“
Nghĩa khác
- das feierlich begangene Hinaufbringen/Hinauftreiben der Kühe im Frühjahr auf die Hochgebirgsweiden